Tìm thấy 4.813 hồ sơ cho “Dõng”.
- Bùi Trọng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2009 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Động Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Cao Thành Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Đông Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đông Năm sinh: 13/1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 742 Xem chi tiết →
- Giang Mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hai Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Đổng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- KSOR Dơng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 1.299 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Diệp Văn Dòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 3.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy