Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Dôm”.

  1. Nguyễn Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 170 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Tờn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 254 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Đốm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Dom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 92 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đổm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 360 Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Đóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 351 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 349 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1188 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Đởm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Đớm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 347 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 794 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Dôm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đỡnh Đóm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 17 · Hàng D6 · Lô B3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 48 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm quang Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1969
  2. Hoàng Văn Dòm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Dương Quí - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 28/05/1978
  3. Đinh Văn Đơm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. LS Dôm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Bùi Văn Dởm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 12/12/90
→ Xem cả 20 người trong các danh sách