Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.

  1. Hà Đăng Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Đặng Danh Vin Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Đặng Minh Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H4 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng văn Đáng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Danh Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  7. Danh Nuôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Danh Tý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Danh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hứa Đáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Lê Sỹ Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1987 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trương Công Đang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 717 người trong các danh sách