Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.

  1. Đặng Danh Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đặng Danh Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Đặng Danh Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đặng Danh Thứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Đặng Danh Tiếm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đặng Danh Toan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đặng Danh Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Danh Tỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Như Đang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Thị Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 658 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Dần Năm sinh: 5 Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 717 người trong các danh sách