Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.

  1. Đặng Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đằng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Danh Đãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Hà Đăng Dần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 288 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Đãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Đản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đăng Đảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Đăng Đấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đinh Đăng Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Công Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đặng Danh Ba Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/6/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đặng Danh Chỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1/1952 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đặng Danh Hạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Đặng Danh Học Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/9/1947 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 717 người trong các danh sách