Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.
- Đặng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 406 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Vinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/12/1990 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Thao Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 369 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 330 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 161 · Khu 8B Xem chi tiết →
- Đặng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Long Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thái Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Thế Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thế Ruyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 331 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Thị Chanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh