Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.

  1. Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1114 Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Vũ văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đăng Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 426 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ Đăng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  7. Vũ đình Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Y Dân Niê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  9. ái Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đoàn Danh Trực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 271 · Khu K2 Xem chi tiết →
  12. Đàn Thanh Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 410 Xem chi tiết →
  13. Đào Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đào Danh Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Hà Đăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đào văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đào Đăng Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 79 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đõ Văn Đang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đăng Bá Bất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1845 Xem chi tiết →
  20. Đăng Hược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách