Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.
- Võ Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 196 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Dân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Võ Đang Mô Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Võ Đình Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 93 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1952 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Phi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Sáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đăng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 213 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Mong Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh