Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.

  1. Bùi Văn Đán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 961 · Khu K6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 564 Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 155 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Đăng Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Đăng Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 901 · Khu K6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 341 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đăng Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 143 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Cao Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Cao Đăng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Cao Đăng Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Cao Đăng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Cao Đăng Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Chu Hải Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Đẫn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Châu Đảnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Cô Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Cù Huy Dần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 164 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách