Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.
- Đặng Xuân Vụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Đài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đặng Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Yến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 581 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng văn Bạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 878 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đặng Được Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đức Hạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- ĐặngVăn Ngải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh