Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.

  1. Đặng Hiếu Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Hồng Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 123 Xem chi tiết →
  6. Đặng Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1975 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Khắc Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1154 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đặng Lài Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1959 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Đặng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Lê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Đặng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Minh Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Minh Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Mua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đặng Môn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  20. Đặng Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách