Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.

  1. Đặng Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Hồng Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 273 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Đặng Lũy Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Lập Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Phi Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Phong Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Phương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 308 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Đặng Quang Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thanh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1956 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Thái Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách