Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dân”.

  1. Ngô Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Dang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  3. Phan Tạo Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phùng Đàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Siu Dang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Sơn Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 186 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 288 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Trần quốc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần quốc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Đăng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Tẩn Trần Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  20. Võ Nghĩa Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 731 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Ngọc Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Huy Dân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1974 Mai táng ban đầu: Điểm 4 - xã Kim Sơn - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 731 người trong các danh sách