Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Chuyên”.

  1. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Chuyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Hữu Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đào văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đậu Đình Chuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C94 · Hàng 10 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chuyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đăng Chuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Chu Quang Chuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Hoa Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chuyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 122 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 49 · Hàng e Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chuyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Ngọc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hà Mạnh Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 74 Xem chi tiết →
  20. Hà Sỹ Chuyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 472 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  4. Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1966
  5. Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi, K5, Gia Lai
→ Xem cả 472 người trong các danh sách