Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Chuyên”.

  1. Lê Trọng Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 582 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1980 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 329 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chuyên Năm sinh: -- Ngày hy sinh: -- Quê quán: Duy Xuyên An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Lô H Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chuyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 215 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 2/10/1947 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 84 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Quốc Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 365 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trung Đức Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Trần Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 472 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  4. Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1966
  5. Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi, K5, Gia Lai
→ Xem cả 472 người trong các danh sách