Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Chuyên”.

  1. Trà Chuyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 273 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 732 · Khu K5 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Viết Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 183 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Chuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Chuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vương Văn Chuyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đặng Sỹ Chuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Minh Chuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Bồ văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Chuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1964 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hồ Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. La Chuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Chuyên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 260 Xem chi tiết →

Còn 472 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  4. Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1966
  5. Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi, K5, Gia Lai
→ Xem cả 472 người trong các danh sách