Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Chuyên”.
- Phan Văn Chuyển Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
- Phí Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1976 Quê quán: Ứng Hòa, hà Tây, hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Chuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H6 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Chu Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Kim Môn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Khương Đình Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21-7-1969 Quê quán: Hồng Quang, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: V5 - E70 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1, 1, 11 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phí Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1976 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Quách Văn Chuyển Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Quách Văn Chuyển Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳ Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Chuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Thiện Phiên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Quy Hòa - Ninh Hòa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/06/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: BX30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/06/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 472 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
- Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
- Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1966
- Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi, K5, Gia Lai