Tìm thấy 779 hồ sơ cho “Chuyên”.
- Lê Quang Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 362 Xem chi tiết →
- Lê Thuý Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- NGuyễn Đức Chuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1168 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thạch Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1960 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 472 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
- Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
- Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1966
- Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi, K5, Gia Lai