Tìm thấy 779 hồ sơ cho “Chuyên”.
- NguyễnVăn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phan Văn Chuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 640 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Phạm Công Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Chuyên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tô Văn Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chuyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Chuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Tá Chuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 123 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chu Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồ Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 250 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 472 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
- Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
- Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1966
- Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi, K5, Gia Lai