Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Chuyên”.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 57 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1960 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1768 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Phan Chuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 289 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Chuyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 930 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 472 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  4. Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1966
  5. Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi, K5, Gia Lai
→ Xem cả 472 người trong các danh sách