Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Chuyên”.

  1. Đào Văn Chuyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Chuyển Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 197 Xem chi tiết →
  6. Đồng Chí Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chuyễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đắc Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Cao Đình Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 180 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Chu bá Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hà Đình Chuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hồ Chuyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/7/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hồ Đức Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  19. Lê Huy Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 472 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  4. Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1966
  5. Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi, K5, Gia Lai
→ Xem cả 472 người trong các danh sách