Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Chuyên”.

  1. Mai Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn thế Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 151 Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Ngọc Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 218 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Chuyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1984 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Chuyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 212 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Chuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phan Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 472 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Ái Chuyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  4. Khúc Xuân Chuyển 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Bản, Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1966
  5. Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi, K5, Gia Lai
→ Xem cả 472 người trong các danh sách