Tìm thấy 1.593 hồ sơ cho “Chung”.
- Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1981 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thành CHUNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sim - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phạm Thành Chung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Đông Xuân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D2 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Quang Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Phố 3 - Hàng Đông - Nam Định Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nam Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: CKT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thị Chưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Nông Tiến. Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Đội 40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1905 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Chi đội 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Minh Hào - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Anh Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Báo Quân Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Đại Bình - Quảng Hoà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/09/1974 Quê quán: Giao tâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Diệp Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Nhà 48 Ngõ 17 - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Chung ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà – Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1982 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên An - Tiên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Đại Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Phong - Nghi Hưng - Nam Hà Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho