Tìm thấy 1.593 hồ sơ cho “Chung”.

  1. Đinh Ninh Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Báng Đáng - Tân Ninh - Hoàng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Bằng - Khu Kim Liên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Trực Thanh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đặng Chửng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Duy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1973 Quê quán: Bách Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Bình Định, Bình Định, Bình Định Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Chung Hoảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Tam Anh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Chung Thế Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/06/1971 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Điện đài cục An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Chung Văn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/04/1968 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Đồng lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: T.T.T3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quang Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C26 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Rẻ Cau - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Khánh thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên An - Tiên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trần Đại Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Phong - Nghi Hưng - Nam Hà Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 593 người trong các danh sách