Tìm thấy 1.589 hồ sơ cho “Chung”.

  1. Vũ Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Thành Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 26 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2078 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Chứng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1976 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1021 · Khu K6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C83 · Hàng 9 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Cao Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Chung Hoàng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 379 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Chung Quí Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Chung Thế Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 587 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên An - Tiên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trần Đại Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Phong - Nghi Hưng - Nam Hà Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 587 người trong các danh sách