Tìm thấy 1.593 hồ sơ cho “Chung”.

  1. Trương quốc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20-03-1969 Quê quán: Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần mạnh chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trịnh quan Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Chung Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Đào chung Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đặng văn Chung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Bế Văn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Chung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Chúng quáng Mìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chúng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25-9-1969 Quê quán: Tân Kiên, Bình Phú, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K111 - M5 Xem chi tiết →
  20. Lù Chúng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên An - Tiên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trần Đại Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Phong - Nghi Hưng - Nam Hà Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 593 người trong các danh sách