Tìm thấy 1.590 hồ sơ cho “Chung”.

  1. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 116 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thái Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chủng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Chung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Chùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chừng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Viết Chung Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên An - Tiên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trần Đại Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Phong - Nghi Hưng - Nam Hà Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 593 người trong các danh sách