Tìm thấy 1.589 hồ sơ cho “Chung”.

  1. Lê Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1986 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 92 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Chung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lương Kim Chung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D3 · Lô A3 Xem chi tiết →
  6. Lờ Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  7. Lờ Văn Chứng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  8. Lữ Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1974 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Mai hữu Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 4A Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Đình Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyên Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 392 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chứng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/11/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 587 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên An - Tiên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trần Đại Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Phong - Nghi Hưng - Nam Hà Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 587 người trong các danh sách