Tìm thấy 1.589 hồ sơ cho “Chung”.

  1. Hồ thị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Chung Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Chung Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1975 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chừng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Tào Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Y Chưng Bon Prah Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  19. Bế Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Chung Kim Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 587 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Trung Thạnh - xã Trung Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên An - Tiên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trần Đại Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Phong - Nghi Hưng - Nam Hà Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 587 người trong các danh sách