Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Chu Văn Thế”.

  1. Chu Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Thế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Then Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Thênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Thểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 77 · Khu 4B Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Thêm Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/11/1987 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Thêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Then Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Thế E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Thị, Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1966 Mai táng ban đầu: Cách viện 4: 1 giờ đồng hồ