Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Chu Văn Tân”.

  1. Chu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Tăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Tành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/6/1978 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 40 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Tăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Quỳnh Hưng, Quỳnh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Chư Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 33 Phương Lâm- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 3/12/1974
  2. Chu Vân Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 22/5/1972 Lô 12 Số 15