Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Chu Văn Tá”.

  1. Chu Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
  5. Chu Vân Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 15 Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Tài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/12/1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 40 Xem chi tiết →
  9. Chu Vân Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Chữ Văn Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 674 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Tăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Tạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 176 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Tần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Quỳnh Hưng, Quỳnh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Chu văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 6/2/1979 3281
  2. Chu Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 6/2/1979 3281