Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Chu Văn Tá”.

  1. Chu Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3281 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Tá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Đồng Tâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Tàu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 79 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Tán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Tản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 223 Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Tăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Tành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/6/1978 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 128 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 6/2/1979 3281
  2. Chu Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 6/2/1979 3281