Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Chu Văn Ngọc”.

  1. Chu Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N5 · Hàng 12 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Ngọc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. CHu Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Khuất Xá - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · An Khánh, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: (17-24)08 Buôn Gà Hàng 16; Ô 2; Số 153; Khối 0