Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Chu Văn Du”.

  1. Chu Văn Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Dụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Du Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Dung (Dụng) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Chu văn Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Chử Văn Đương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Chử Văn Đương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Dựng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Được Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Duyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Dụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Được Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thái Hòa- Bất Bạt- Hy sinh: 4/12/1970