Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Chu Văn Chư”.

  1. Chu Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 190 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Chúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 1A Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Chương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Chực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Chực Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Kim Môn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01 - 02 - 197 Quê quán: Cao Lộc - Cao Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
  2. Đỗ Văn Chử C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · Đồng Vàng, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Ngô Văn Chú C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tri Quân, Phù Ninh, Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/6/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Hoàng Văn Chư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, K4 Gia Lai
  5. Hoàng Văn Chư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, K4 Gia Lai
→ Xem cả 124 người trong các danh sách