Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Chu Thành Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Chử Khánh Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Chu Bá Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nam Thân - Trịnh hạ - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Chu Bá Đại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Minh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Tín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Chu Khắc Thăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/2/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Chu Khắc Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/11/1995 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Chu Minh Côi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Lê Sỹ Chử Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trương Đình Chữ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 6 Xem chi tiết →
  20. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 35 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Thành Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Châm Khê- Phong Khê- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 27/10/1972