Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Chu Thành Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tân Hồn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3563 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Chu Quang Huỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Tăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Chu Thành Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Tự Lam - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tân Hồn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Chu Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: TX Bắc Ninh, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Chu Thanh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Chu Thanh Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Chu Thế Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 25 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Thành Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Châm Khê- Phong Khê- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 27/10/1972