Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Chu Sĩ Hả”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Van Thắng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: T NHất - D Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Đông Thọ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Ngô Thế Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1965 Quê quán: Tâm Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phùng Chu Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Sùng Mi Chứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Gia Vi - Mỡo Vạc - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Bách Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E312 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Chu Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D1 F66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Tân Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Hoà Bình - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Viết Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Chu Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Chu Mạnh Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20 - 07 - 1978 Quê quán: Trung Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: D22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Chu Tiến Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Mít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Vân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Chu Đức Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Chư Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 17/10/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Sĩ Hả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 28/5/1969