Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Chu Sĩ Hả”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Tân Hưng - Văn Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Danh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Hội Du - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Duy Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Ân Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Dãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Cán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F 471 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Thành Chữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thương Lâm - Nà Hang - Hà Tuyên Đơn vị: C7 - D275 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Bá Dược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Bá Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nam Thân - Trịnh hạ - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Bá Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1973 Quê quán: Yên Lễ - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Bá Thuỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: An Hồng - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Hữu Quyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Chu Phong Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Diễn lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Quan Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1979 Quê quán: Vật lại - Ba vì - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Tiến Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Thạnh Bài - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.