Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Chu Sĩ Hả”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyên Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đẫu Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1954 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/7/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Lính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dỏng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thót Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Thị Chiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đẵn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Thị Nậy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Câu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Sanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Sĩ Hả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 28/5/1969