Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Chu Sĩ Hả”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chiu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Đồng chù - Đông hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1973 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Lạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1980 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/03/1974 Quê quán: Chu Đao - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  6. Phương Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Việt Chu - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Dân Chủ - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trương Xuân Cấp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thế Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/03/1968 Quê quán: Thị trấn Chử - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Miều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Ngung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Dân Chủ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đàm Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Anh Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Công Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Giáo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Chu Sỹ - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: E bộ E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Đẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thào My Vũ (Vữ) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1974 Quê quán: Cán Chư Nhơn - Mèo Vạc - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thào My Vũ(Vữ) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cán Chư Nhơn - Mèo Vạc - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Sĩ Hả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 28/5/1969