Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Chu Sĩ Hả”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Diễn Phác - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đình Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chữ Văn Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Huy Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Quần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Cẩm Quán - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Đình Chu - tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Hương Chu - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quang Hân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: T.Chu - T.Hà - Hà Tây Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Chù Hoá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Chu điện - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Diễn Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Diễn Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1978 Quê quán: Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C21E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Thúc Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Phan Chu chinh - Quận 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh X Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Dân Chủ - Duyên Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Hán Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.