Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Chu Quang Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Minh Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Phong Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chữ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/5/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Chu Đình Chuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 249 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Chu Ngọc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Sai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Đông Thọ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Tân Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Hiển Chữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 671 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chữ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Chu Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 200 · Lô E Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Mẫu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu C2 Xem chi tiết →
  19. Trương Bách Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 211 · Lô E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Phan Chu Trinh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Quang Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 9/6/1968