Tìm thấy 378 hồ sơ cho “Chu Quang Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Đình Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Chữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Chu Quang Dãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Chu Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bồi Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh X Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Dân Chủ - Duyên Hải - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Phan Chu Trinh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chu Viết Dịp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Dân Chủ - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Chu Ngọc Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: BT42 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Việt Xuân - Ninh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thịnh Việt Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiện - Yên Vô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thịnh Việt Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Vô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Chu Trinh - An Thư - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dương Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Chu Danh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Hội Du - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Chu Duy Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Chu Vân Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Phi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Chính Cái - Kỳ Lừa - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lợi Sơn - Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2