Tìm thấy 378 hồ sơ cho “Chu Quang Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
  2. Trương Đức Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  3. Trương Đức Nậy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Đức Trổng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Đức Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Thái Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/10/1958 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đẫu Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Như Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/7/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Kinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/10/1953 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 - BĐ chủ lực Q. Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thái Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Đẳn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lợi Sơn - Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2