Tìm thấy 378 hồ sơ cho “Chu Quang Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đắc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  3. Ngô Thị Chiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Bình Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Tụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Bái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Cặn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Duỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Phán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Quýnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Sô Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thới Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đẵn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Thị Dỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Nậy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lợi Sơn - Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2