Tìm thấy 363 hồ sơ cho “Chu Quang Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kiếm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1013 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Mãn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thiều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thỏn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/6/1947 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lợi Sơn - Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2
  2. Chu Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lợi Sơn- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1966 Nghĩa trang viện 2, Gia Lai