Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Chu Quang Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Chu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 453 Xem chi tiết →
  3. Chu Quang Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Hưng Hoà - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Tân Hưng - Văn Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Chu Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Chu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đoàn xe 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Chu Quang Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Thanh Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Hùng Long - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Giới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Chu Xuân Huy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Chu Ngọc Thoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  15. Chử Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Chử Văn Thứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Chữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  18. Chu Tất Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Phú - Vân Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Chu Đại Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Chu Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Quang Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Đồng - Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/5/1975