Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Chu Quang Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Duy Chủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Đông Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - D60 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Giao Hoàng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1975 Quê quán: Nam Sơn ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Chu Phân - Yên Lăng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Thạnh Bài - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Tất Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Phú - Vân Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14 - 02 - 1972 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đinh Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Liêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Khê - Phú Dục - Thái Bình Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đình Nguyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thuần Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chữ Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D412 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Chu Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Đăng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chữ Văn Yên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/3/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1972 Quê quán: Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Xa Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Chu Lý - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.